Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cài đặt mạng máy tính tại nhà : = Build your own PC home network / Hoàng Thanh, Trương Văn Thiện . - H. : Thống kê, 2004 . - 147tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.67
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Cai-dat-mang-may-tinh-tai-nha_Hoang-Thanh_2004.pdf
  • 2 Hướng dẫn học, ôn tập và thi mạng máy tính : =Study guide (exam 70 - 58) / Nguyễn Ngọc Tuấn . - H. : Thống kê, 2001 . - 537tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01604
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.67
  • 3 Internetworking with TCP/IP. Vol. 3, Client-server programming and applications : Linux/POSIX sockets version / Douglas E. Comer, David L. Stevens . - Upper Saddle River : Prentice Hall, 2004 . - xxvii, 601p. ; 25cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.36 21
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/EBOOK/Internetworking-with-tcp-ip_Vol.3-Client-server-programm_Douglas-E.Comer_2004.pdf
  • 4 Kỹ thuật ghép nối máy tính . - Hải Phòng: Nxb. Hàng hải, 2016 . - 87tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 5 Kỹ thuật ghép nối máy tính / Ngô Diên Tập . - Tái bản lần thứ 1 có sửa chữa và bổ sung. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2001 . - 395tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: KTGNMT 0001-KTGNMT 0018, KTGNMT 0020-KTGNMT 0025, KTGNMT 0027-KTGNMT 0035, KTGNMT 0126-KTGNMT 0128
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.1
  • 6 Kỹ thuật ghép nối máy tính / Ngô Diên Tập (CTĐT) . - Tái bản lần 3, có sửa chữa. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2005 . - 393tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: KTGNMT 0036-KTGNMT 0124, Pd/Vt 00508-Pd/Vt 00510, Pm/Vt 00950-Pm/Vt 00955, SDH/Vt 00828
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.1
  • 7 Kỹ thuật ghép nối máy vi tính. T. 2 / Nguyễn Mạnh Giang . - H. : Giáo dục, 2006 . - 331tr. ; 27cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/Ky-thuat-ghep-noi-may-vi-tinh_T.2_nguyen-Manh-Giang_2006.pdf
  • 8 Kỹ thuật ghép nối mạng máy tính / Ngô Diệp Tập . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 351tr. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01602, Pd/vt 01603, Pm/vt 03688
  • Chỉ số phân loại DDC: 004.67
  • 9 Nghiên cứu thiết kế modul ghép nối máy tính điều khiển Led 7 đoạn / Nguyễn Chí Thanh; Nghd.: Ths.Lưu Hoàng Minh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 66 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09781, PD/TK 09781
  • Chỉ số phân loại DDC: 629.8
  • 10 Nghiên cứu thiết kế module ghép nối máy tính điều khiển ma trận LED / Vũ Minh Phương; Nghd.: Ths. Lưu Hoàng Minh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 67 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09754, PD/TK 09754
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 11 Nghiên cứu xây dựng bài thí nghiệm cho học phần điều khiển sản xuất tích hợp máy tính / Đào Quý Minh; Nghd.: TS. Trần Sinh Biên . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 81 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09756, PD/TK 09756
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 12 Ứng dụng ghép nối máy tính trong điều khiển, giám sát mạng truyền thông AS-I / Lại Vũ Quyết; Nghd.: Th.S Lưu Hoàng Minh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải; 2013 . - 91 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 12155, PD/TK 12155
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • 13 Ứng dụng kỹ thuật ghép nối máy tính trong xây dựng các trò chơi trên truyền hình / Phan Mạnh Cường; Nghd.: TS. Nguyễn Tiến Ban . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 107 tr. ; 30 cm + 01 bản tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00736
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.39
  • 1
    Tìm thấy 13 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :